| sẵn có: | |
|---|---|
TR0257-LKH
TR
Tính năng sản phẩm
* Đo tín hiệu AC, DC và xung.
* Khả năng chống nhiễu mạnh từ bên ngoài, tỷ lệ loại bỏ chế độ chung cao.
* Độ lệch nhiệt độ thấp, tiêu thụ điện năng thấp, dải tần rộng.
* Cấu trúc đục lỗ, không mất chèn.
* Cấu trúc phân chia, dễ cài đặt.
Ứng dụng sản phẩm
* Điều chỉnh tốc độ chuyển đổi tần số AC.
* Lực kéo của động cơ servo.
* Nguồn điện liên tục (UPS).
* Máy hàn, cấp nguồn bằng pin.
Thông số sản phẩm
| Thông số kỹ thuật | 10A/1V | 20A/1V | 50A/1V | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| I PN | Dòng điện đầu vào định mức sơ cấp | 10 | 20 | 50 | MỘT |
| I P | Phạm vi đo dòng điện sơ cấp | 0-20 | 0-40 | 0-75 | MỘT |
| V SN | Điện áp đầu ra định mức thứ cấp | 2,5 ± 1 | V. | ||
| V C | Điện áp nguồn | +12(±5%) | V. | ||
| I C | Mức tiêu thụ hiện tại | <10 | ma | ||
| Vd | Điện áp cách điện | Giữa mạch sơ cấp và thứ cấp: 2,5kV/50Hz/1 phút | |||
| ε L | Độ tuyến tính | <0,5 | %FS | ||
| X | Độ chính xác | TA = 25oC: ≤ ± 2 | % | ||
| V 0 | Điện áp bù | TA = 25oC: ≤ ± 20 | mV | ||
| V OM | Điện áp bù từ | IP=0 sau 3*IPN:≤±20 | mV | ||
| V OT | Nhiệt độ điện áp bù Trôi | IP=0TA=-40-+80oC:≤±0,25 | mV/oC | ||
| T r | Thời gian đáp ứng | 11 | bệnh đa xơ cứng | ||
| f | Băng thông (-3dB) | DC-2.2 | kHz | ||
| T A | Nhiệt độ làm việc | -40-+80 | oC | ||
| T S | Nhiệt độ bảo quản | -45-+85 | oC | ||
| R L | Khả năng chịu tải | TA = 25oC: ≥4,7 | kΩ | ||
Hình dạng và kích thước lắp đặt

Sơ đồ liên kết mạch

Ghi chú:
4: Mặt đất điện
Biện pháp phòng ngừa khi lắp đặt
Cảm biến phải được nối dây chính xác, nếu không nó có thể làm hỏng các bộ phận bên trong của cảm biến.
Hiệu suất động (DI/DT và thời gian phản hồi) là tốt nhất khi hàng dòng điện đầu vào được lấp đầy bằng lỗ thủng chính.
nội dung trống rỗng!